Chữ 糰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糰, chiết tự chữ ĐOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糰:
糰
Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4;
糰 đoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 糰
(Danh) Thức ăn dùng cơm hay bột nắm thành hình tròn.◎Như: phạn đoàn 飯糰 cơm nắm, nhu mễ đoàn 糯米糰 bánh gạo nếp.
đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糰
| đoàn | 糰: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |

Tìm hình ảnh cho: 糰 Tìm thêm nội dung cho: 糰
