Chữ 糰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糰, chiết tự chữ ĐOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糰:

糰 đoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 糰

糰

Chiết tự chữ 糰

Chiết tự chữ đoàn bao gồm chữ 米 團 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糰 cấu thành từ 2 chữ: 米, 團
  • 米 mè, mễ
  • 團 đoàn
  • đoàn [đoàn]

    U+7CF0, tổng 20 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuan2;
    Việt bính: tyun4;

    糰 đoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 糰

    (Danh) Thức ăn dùng cơm hay bột nắm thành hình tròn.
    ◎Như: phạn đoàn 飯
    糰 cơm nắm, nhu mễ đoàn 糯米糰 bánh gạo nếp.
    đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 糰:

    䊭, 䊮, 糮, 糯, 糰, 𥽔,

    Dị thể chữ 糰

    䊜, 团, 𰪶,

    Chữ gần giống 糰

    继, 糋, 糅, 糆, 脒, 糇, 夈, 糈, 糉, 糊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糰 Tự hình chữ 糰 Tự hình chữ 糰 Tự hình chữ 糰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糰

    đoàn糰:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
    糰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糰 Tìm thêm nội dung cho: 糰