Từ: 鉤深致遠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉤深致遠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu thâm trí viễn
Tìm xét sâu xa. ◇Dịch Kinh 經:
Thám trách sách ẩn, câu thâm trí viễn
隱, 遠 (Hệ từ thượng 上) Dò xét ở chỗ thâm u, tìm tòi cái ẩn giấu, thấu chỗ sâu kín, vời được cái xa thẳm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉤

câu:lưỡi câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遠

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
vẻn:vẻn vẹn
vỏn:vỏn vẹn
鉤深致遠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鉤深致遠 Tìm thêm nội dung cho: 鉤深致遠