Chữ 翽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翽, chiết tự chữ HỐI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 翽:

翽 hối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 翽

翽

Chiết tự chữ 翽

Chiết tự chữ hối bao gồm chữ 歲 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翽 cấu thành từ 2 chữ: 歲, 羽
  • 歲 tuế, tuổi
  • 羽 võ, vũ
  • hối [hối]

    U+7FFD, tổng 19 nét, bộ Vũ 羽
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 翙;
    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wai3;

    翽 hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 翽

    (Trạng thanh) Hối hối 翽翽 vù vù, phần phật (tiếng cánh vỗ bay cao).
    ◇Thi Kinh 詩經: Phượng hoàng vu phi, Hối hối kì vũ 鳳皇于飛, 翽翽其羽 (Đại nhã 大雅, Quyển a 卷阿) Chim phượng hoàng bay đi, Phần phật lông cánh.

    (Tính)
    Hối hối 翽翽 phiền nhiễu.

    Chữ gần giống với 翽:

    翽, 翾,

    Dị thể chữ 翽

    翙,

    Chữ gần giống 翽

    翄, 翉, 翁, 翂, 翃, 扇, 翅, 翆, 翇, 翈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翽 Tự hình chữ 翽 Tự hình chữ 翽 Tự hình chữ 翽

    翽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翽 Tìm thêm nội dung cho: 翽