Cao su chống va đập cửa

Từ: 象样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 象样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 象样 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngyàng] ra dáng。 (象样儿)有一定的水平;够一定的标准。
这笔字写的挺象样。
chữ này viết ra dáng lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
象样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 象样 Tìm thêm nội dung cho: 象样