Chữ 鞯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞯, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞯:

鞯 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞯

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 革 荐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞯 cấu thành từ 2 chữ: 革, 荐
  • cách, cức, rắc
  • tiến
  • tiên [tiên]

    U+97AF, tổng 18 nét, bộ Cách 革
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 韉;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: zin1;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞯

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鞯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (韉)
    [jiān]
    Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 18
    Hán Việt: TIÊN
    见〖鞍鞯〗。

    bộ yên ngựa。鞍韂。

    Chữ gần giống với 鞯:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𩋧, 𩌂,

    Dị thể chữ 鞯

    ,

    Chữ gần giống 鞯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞯 Tự hình chữ 鞯 Tự hình chữ 鞯 Tự hình chữ 鞯

    鞯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞯 Tìm thêm nội dung cho: 鞯