Cao su chống va đập cửa
Nghĩa chót trong tiếng Việt:
["- 1 I. dt. Phần giới hạn cuối cùng: trên chót đỉnh cột cờ. 2. Đỉnh, đầu: chót lưỡi. II. tt. Cuối cùng, tận rốt: tin giờ chót thi đỗ chót.","- 2 đgt. Vót, chuốt, làm cho nhọn hoặc cho mỏng: chót chông chót nan."]Dịch chót sang tiếng Trung hiện đại:
当; 顶端 《末尾。》chót ngói瓦当。
关门 《指最后的。》
最后 《在时间上或次序上在所有别的之后。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chót
| chót | 卒: | giờ chót |
| chót | 啐: | giờ chót |
| chót | 執: | |
| chót | 崒: | cao chót vót; hạng chót |
| chót | 拙: | cao chót vót; hạng chót |
| chót | 𣖛: | cao chót vót; hạng chót |
| chót | 𩫛: | cao chót vót; hạng chót |

Tìm hình ảnh cho: chót Tìm thêm nội dung cho: chót
