Cao su chống va đập cửa

Từ: chót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chót

Nghĩa chót trong tiếng Việt:

["- 1 I. dt. Phần giới hạn cuối cùng: trên chót đỉnh cột cờ. 2. Đỉnh, đầu: chót lưỡi. II. tt. Cuối cùng, tận rốt: tin giờ chót thi đỗ chót.","- 2 đgt. Vót, chuốt, làm cho nhọn hoặc cho mỏng: chót chông chót nan."]

Dịch chót sang tiếng Trung hiện đại:

当; 顶端 《末尾。》chót ngói
瓦当。
关门 《指最后的。》
最后 《在时间上或次序上在所有别的之后。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chót

chót:giờ chót
chót:giờ chót
chót: 
chót:cao chót vót; hạng chót
chót:cao chót vót; hạng chót
chót𣖛:cao chót vót; hạng chót
chót𩫛:cao chót vót; hạng chót
chót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chót Tìm thêm nội dung cho: chót