Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寒冷 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánlěng] lạnh; lạnh lẽo; rét mướt; lạnh giá。冷1.。
气候寒冷
khí hậu rét mướt
寒冷的季节
mùa lạnh; thời tiết lạnh
气候寒冷
khí hậu rét mướt
寒冷的季节
mùa lạnh; thời tiết lạnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |

Tìm hình ảnh cho: 寒冷 Tìm thêm nội dung cho: 寒冷
