Từ: 猛烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猛烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猛 • 烈

mãnh liệt
Cường liệt, kịch liệt. ◇Lưu Hiến Đình 劉獻廷:
Thành tứ môn giai hữu cự pháo, mãnh liệt bất khả đương
城四門皆有巨砲, 猛烈不可當 (Quảng Dương tạp kí 廣陽雜記, Quyển nhị 卷二).Cứng cỏi, cương cường. ◇Nghiêm Hữu Hi 嚴有禧:
Học nhân đãn hoạn chí bất mãnh liệt nhĩ, chí nhất mãnh liệt tắc hà chi bất khả
學人但患志不猛烈耳, 志一猛烈則何之不可 (Sấu hoa tùy bút 漱華隨筆, Liên Trì Đại Sư 蓮池大師).Dũng mãnh. ◇Tây du kí 西遊記:
Giá Đại Thánh việt gia mãnh liệt, nhất điều bổng tự cổn cổn lưu tinh, trước đầu loạn đả
這大聖越加猛烈, 一條棒似滾滾流星, 著頭亂打 (Đệ ngũ thập tam hồi).Chỉ hung mãnh. ◇Bách Nhất Cư Sĩ 百一居士:
Tráng tai hổ dã, tuy cực mãnh liệt, nhi diệc vi nhân sở bác
壯哉虎也, 雖極猛烈, 而亦為人所搏 (Hồ thiên lục 壺天錄, Quyển hạ 卷下).

Nghĩa của 猛烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[měngliè] 1. mãnh liệt; mạnh mẽ。气势大,力量大。
进行猛烈的斗争。
tiến hành một cuộc đấu tranh mạnh mẽ.
这里气候寒冷,风势猛烈。
ở đây trời lạnh, gió rét.
2. mạnh; nhanh。急剧。
心脏猛烈地跳动着。
tim đập mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh猛:mãnh thú
mạnh猛:mạnh mẽ, mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt烈:lẫm liệt
lét烈:leo lét
lướt烈:lướt thướt
lẹt烈:khét lẹt
lết烈:lê lết
riệt烈:giữ riệt
rét烈:mùa rét
rẹt烈:rèn rẹt
猛烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猛烈 Tìm thêm nội dung cho: 猛烈