Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 爆发星 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàofāxīng] sao nổ; bộc phát tinh (một loại hằng tinh, do phản ứng nguyên tử trong lòng thiên thể gây nên sự nổ bùng khiến độ sáng của ngôi sao này thay đổi đột ngột. Các ngôi sao mới hiện, siêu tân tinh và sao băng đều thuộc loại này)。恒星的一种,由于 星球内部原子反应所引起的爆炸,光度突然变化。新星和超新星都属于这一类。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆
| bạo | 爆: | bạo trúc (pháo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 爆发星 Tìm thêm nội dung cho: 爆发星
