Từ: 妆新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妆新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妆新 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngxīn]
1. bày đồ cưới trong phòng tân hôn。新婚前把新婚所用的衣服、被褥、枕头等摆放在新房里。
2. đồ cưới。指新婚时所用的衣服、被褥、枕头等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆

trang:trang điểm, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
妆新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妆新 Tìm thêm nội dung cho: 妆新