Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 妆新 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngxīn] 方
1. bày đồ cưới trong phòng tân hôn。新婚前把新婚所用的衣服、被褥、枕头等摆放在新房里。
2. đồ cưới。指新婚时所用的衣服、被褥、枕头等。
1. bày đồ cưới trong phòng tân hôn。新婚前把新婚所用的衣服、被褥、枕头等摆放在新房里。
2. đồ cưới。指新婚时所用的衣服、被褥、枕头等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |

Tìm hình ảnh cho: 妆新 Tìm thêm nội dung cho: 妆新
