Cao su chống va đập cửa

Từ: 豪猪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪猪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪猪 trong tiếng Trung hiện đại:

[háozhū] con nhím; nhím。哺乳动物,全身黑色,自肩部以后长着许多长而硬的刺,刺的颜色黑白相杂,穴居,昼伏夜出。也叫箭猪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ:trơ trơ
trư:trư (con lợn)
trưa:buổi trưa
豪猪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪猪 Tìm thêm nội dung cho: 豪猪