Cao su chống va đập cửa

Từ: cầu đặt tín hiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu đặt tín hiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầuđặttínhiệu

Dịch cầu đặt tín hiệu sang tiếng Trung hiện đại:


信号桥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặt

đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: tín

tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
tín:tín (mỏ ác ở ngực)
tín:tín (mỏ ác ở ngực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh

Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

cầu đặt tín hiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầu đặt tín hiệu Tìm thêm nội dung cho: cầu đặt tín hiệu