Từ: hữu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hữu:
Pinyin: you3;
Việt bính: jau5
1. [愛友] ái hữu 2. [故友] cố hữu 3. [舊友] cựu hữu 4. [執友] chấp hữu 5. [交友] giao hữu 6. [友愛] hữu ái 7. [友邦] hữu bang 8. [友好] hữu hảo 9. [友誼] hữu nghị 10. [孝友] hiếu hữu 11. [兄友弟恭] huynh hữu đệ cung 12. [契友] khế hữu;
友 hữu
Nghĩa Trung Việt của từ 友
(Danh) Bạn (cùng lòng, cùng chí hướng với nhau).◎Như: bằng hữu 朋友 bạn bè, chí hữu 摯友 bạn thân.
◇Luận Ngữ 論語: Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? 與朋友交而不信乎 (Học nhi 學而) Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không?
(Danh) Tên chức quan cận thần.
(Danh) Đồng bạn.
◎Như: tửu hữu 酒友 bạn uống rượu, đổ hữu 賭友 bạn cờ bạc.
(Danh) Người cùng trường, cùng lớp, cùng chức nghiệp, cùng tôn giáo.
◎Như: giáo hữu 教友 bạn cùng theo một đạo, hiệu hữu 校友 bạn cùng trường, công hữu 工友 bạn thợ cùng làm việc.
(Danh) Chỉ anh em.
◎Như: hữu ư chi nghị 友於之誼 tình nghĩa anh em.
(Tính) Anh em hòa thuận.
◎Như: duy hiếu hữu vu huynh đệ 惟孝友于兄弟 chỉ hiếu thuận với anh em.
§ Bây giờ gọi anh em là hữu vu 友于 là bởi nghĩa đó.
(Tính) Thân, thân thiện.
◎Như: hữu thiện 友善 thân thiện.
(Động) Hợp tác.
(Động) Làm bạn, kết giao, kết thân.
◎Như: hữu kết 友結 làm bạn, hữu trực 友直 kết giao với người chính trực, hữu nhân 友仁 làm bạn với người có đức nhân.
(Động) Giúp đỡ, nâng đỡ.
◇Mạnh Tử 孟子: Xuất nhập tương hữu 出入相友 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Láng giềng giúp đỡ lẫn nhau.
hữu, như "bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình" (vhn)
Nghĩa của 友 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: HỮU
1. bạn bè; bằng hữu; bạn。朋友。
好友
bạn tốt; bạn thân
战友
bạn chiến đấu; chiến hữu
2. thân cận; thân nhau; gần gũi。相好;亲近。
友爱
thân mật; yêu thương
友好
hữu nghị; hữu hảo
3. bạn bè; bạn (có quan hệ)。有友好关系的。
友人
bạn bè
友邦
nước bạn
友军
quân đội bạn
Từ ghép:
友爱 ; 友邦 ; 友好 ; 友军 ; 友情 ; 友人 ; 友善 ; 友谊 ; 友谊赛
Tự hình:

Pinyin: you4;
Việt bính: jau6
1. [右翼] hữu dực 2. [右列] hữu liệt 3. [右岸] hữu ngạn 4. [右派] hữu phái 5. [左右] tả hữu;
右 hữu
Nghĩa Trung Việt của từ 右
(Danh) Bên phải.◎Như: tiền hậu tả hữu 前後左右 trước sau trái phải.
(Danh) Hướng tây.
◎Như: sơn hữu 山右 phía tây núi, giang hữu 江右 phía tây sông.
(Danh) Bên trên, địa vị được coi trọng.
§ Đời xưa cho bên phải là trên. Vì thế họ sang gọi là hữu tộc 右族, nhà hào cường gọi là hào hữu 豪右.
◇Sử Kí 史記: Kí bãi quy quốc, dĩ Tương Như công đại, bái vi thượng khanh, vị tại Liêm Pha chi hữu 既罷歸國, 以相如功大, 拜為上卿, 位在廉頗之右 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Xong trở về nước, vì Tương Như có công to, được phong làm thượng khanh, ở bậc trên Liêm Pha.
(Danh) Họ Hữu.
(Động) Giúp.
§ Thông hữu 佑.
◇Tả truyện 左傳: Thiên tử sở hữu, quả quân diệc hữu chi 天子所右, 寡君亦右之 (Tương Công thập niên 襄公十年) Chỗ mà thiên tử giúp, vua ta đây cũng giúp được.
(Động) Thân gần, che chở.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Diễn tương hữu Hàn nhi tả Ngụy 衍將右韓而左魏 (Ngụy sách nhị 魏策二) Diễn sẽ thân với nước Hàn mà xa với nước Ngụy.
(Động) Tôn sùng.
◎Như: hữu văn hữu vũ 右文右武 trọng văn trọng võ.
hữu, như "sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)" (vhn)
Nghĩa của 右 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: HỮU
1. bên phải; phía phải; bên tay phải; phía hữu。面向南时靠西的一边(跟"左"相对,下2.,5.同)。
右方
phía bên phải
右手
tay phải
靠右走
đi bên phải
向右拐。
quẹo phải
2. phía tây (khi mặt hướng về phía Nam)。西。
山右(太行山以西的地方,后专指山西)。
phía tây núi (phía tây Thái Hành Sơn, sau chỉ Sơn Tây.)
3. phía trên; cao。上1.,2. (古人以右为尊)。
无出其右
không còn ai hơn nữa
4. tôn sùng; yêu chuộng; yêu thích。崇尚。
右文
bài văn được yêu thích
5. bảo thủ; phản động。保守的;反动的。
右派
phái bảo thủ
右倾
hữu khuynh
6. giúp đỡ; phù hộ。同"佑"。
Từ ghép:
右边 ; 右面 ; 右派 ; 右倾 ; 右倾机会主义 ; 右手 ; 右首 ; 右翼
Chữ gần giống với 右:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: you3, you4;
Việt bính: jau5 jau6
1. [惡有惡報] ác hữu ác báo 2. [版權所有] bản quyền sở hữu 3. [故有] cố hữu 4. [具有] cụ hữu 5. [據有] cứ hữu 6. [占有] chiếm hữu 7. [名花有主] danh hoa hữu chủ 8. [有志竟成] hữu chí cánh thành 9. [有關] hữu quan 10. [所有] sở hữu 11. [井井有條] tỉnh tỉnh hữu điều 12. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ;
有 hữu, dựu
Nghĩa Trung Việt của từ 有
(Động) Có.§ Đối lại với vô 無.
◎Như: hữu học vấn 有學問 có học vấn, hữu tiền 有錢 có tiền.
(Tính) Đầy đủ, sung túc.
◎Như: phú hữu 富有 giàu có.
◇Thi Kinh 詩經: Chỉ cơ nãi lí, Viên chúng viên hữu 止基迺理, 爰眾爰有 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Đã ở yên nơi ấy bèn lo cầy cấy, Thì người thêm đông, thì của cải thêm đầy đủ sung túc.
(Tính) Đã lâu năm, lớn tuổi.
◎Như: bổn điếm khai thiết hữu niên 本店開設有年 cửa tiệm chúng tôi đã mở cửa lâu năm, mẫu thân dĩ hữu liễu niên kỉ 母親已有了年紀 mẹ đã lớn tuổi.
(Tính) Cố ý.
◎Như: hữu tâm phạm thác ưng nghiêm trừng, vô tâm sơ hốt khả nguyên lượng 有心犯錯應嚴懲, 無心疏忽可原諒 phạm lỗi cố ý thì phải trừng trị nghiêm khắc, lầm lẫn vô ý thì có thể khoan dung.
(Đại) Có (người nào đó, sự việc gì đó. không xác định).
◎Như: hữu nhất thiên vãn thượng 有一天晚上 có một buổi chiều, hữu nhân thuyết 有人說 có người nói.
(Trợ) Tiếng đệm đặt trước danh từ.
◎Như: hữu Ngu 有虞 nhà Ngu, hữu Hạ 有夏 nhà Hạ.(Liên) Nếu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tháo văn báo đại kinh viết: Duyện Châu hữu thất, sử ngô vô gia khả quy hĩ, bất khả bất cức đồ chi 操聞報大驚曰: 兗州有失, 使吾無家可歸矣, 不可不亟圖之 (Đệ thập nhất hồi) (Tào) Tháo nghe tin báo hoảng sợ nói: Nếu mất Duyện Châu, ta sẽ không còn chỗ về nữa, không thể không gấp lo toan.
(Danh) Họ Hữu.Một âm là dựu.
(Phó) Lại, thêm.
§ Dùng như hựu 又.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Lộ hữu văn, vị chi năng hành, duy khủng dựu văn 子路有聞, 未之能行, 唯恐有聞 (Công Dã Tràng 公冶長) Tử Lộ nghe dạy điều gì mà chưa thi hành được, thì sợ nghe thêm điều khác.(Liên) Để nói phần số lẻ.
◎Như: thập dựu ngũ niên 十有五年 lại mười lăm năm.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô thập dựu ngũ nhi chí ư học 吾十有五而志於學 (Vi chánh 為政) Ta mười lăm tuổi dốc chí học hành.
◇Thượng Thư 尚書: Kì tam bách dựu lục tuần dựu lục nhật 期三百有六旬有六日 (Nghiêu điển 堯典) Một năm có ba trăm, sáu tuần và sáu ngày (tức là tổng cộng ba trăm sáu mươi sáu ngày, một tuần 旬 ngày xưa là mười ngày).
hữu, như "hữu ích" (vhn)
hỡi, như "hỡi ôi" (btcn)
hơi, như "hơi hướng; hơi mệt" (gdhn)
Nghĩa của 有 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: HỮU
1. có。表示领有(跟"无"或"没"相对,下2.,3.同)。
我有《鲁迅全集》。
tôi có quyển "Lỗ Tấn toàn tập".
有热情,有朝气。
có nhiệt tình, có khí thế.
2. có (biểu thị tồn tại)。表示存在。
屋里有十来个人。
trong nhà có khoảng 10 người.
3. như; có tới (biểu thị sự đánh giá hoặc so sánh.)。表示估量或比较。
水有一丈多深。
nước sâu hơn một trượng.
他有他哥哥那么高了。
nó cao như anh nó.
4. phát sinh; xuất hiện。表示发生或出现。
他有病了。
anh ấy bị bệnh rồi.
形势有了新发展。
tình hình đã thay đổi.
他在大家的帮助下有了很大的进步。
dưới sự giúp đỡ của mọi người anh ấy tiến bộ rất nhiều.
5. có (biểu thị nhiều, lớn)。表示多;大。
有学问
có học vấn
有经验
có kinh nghiệm
有了年纪
có tuổi; già.
6. nọ; nào đó (dùng như "某")。泛指,跟"某"的作用相近。
有一天他来了。
một hôm nọ anh ấy đến.
有人这么说,我可没看见。
có người nói vậy, nhưng tôi chưa nhìn thấy.
7. có người; có lúc; có nơi。用在"人、时候、地方"前面,表示一部分。
有人性子慢。
có người tính tình chậm chạp.
这里有时候也能热到三十八九度。
ở đây có lúc cũng nóng đến 38, 39 độ.
这场雨有地方下到了,有地方没下到。
trận mưa này có nơi mưa, có nơi không mưa.
8. xin (dùng trước một số động từ nào đó hợp thành sáo ngữ, biểu thị ngữ khí khách sáo.)。用在某些动词的前面组成套语,表示客气。
有劳
nhờ; phiền
有请
xin mời; xin có lời mời.
9. tiền tố (dùng trước tên gọi một số triều đại nào đó.)。前缀,用在某些朝代名称的前面。
有夏
nhà Hữu Hạ
有周
nhà Hữu Châu
有宋一代
thời nhà Hữu Tống.
Ghi chú: 另见yòu
Từ ghép:
有板有眼 ; 有备无患 ; 有鼻子有眼儿 ; 有差 ; 有偿 ; 有成 ; 有待 ; 有得 ; 有的 ; 有的是 ; 有底 ; 有的放矢 ; 有点 ; 有方 ; 有关 ; 有光纸 ; 有过之无不及 ; 有恒 ; 有会子 ; 有机 ; 有机玻璃 ; 有机肥料 ; 有机合成 ; 有机化合物 ; 有机化学 ; 有机染料 ; 有机体 ; 有机物 ; 有机质 ; 有价证券 ; 有劲 ; 有旧 ; 有救 ; 有口皆碑 ; 有口难分 ; 有口无心 ; 有赖 ; 有劳 ; 有理 ; 有理式 ; 有理数 ; 有力 ; 有利 ; 有两下子 ; 有零 ; 有门儿 ; 有名 ; 有名无实 ; 有目共睹 ; 有目共赏 ;
有奶便是娘 ; 有年 ; 有盼儿 ; 有谱儿 ; 有期徒刑 ; 有气无力 ; 有顷 ; 有请 ; 有求必应 ; 有趣 ; 有人家儿 ; 有日子 ; 有如 ; 有色金属 ; 有色人种 ; 有色眼镜 ; 有身子 ; 有神论 ; 有生力量 ; 有生以来 ; 有生之年 ; 有声片儿 ; 有声片 ; 有声有色 ; 有时 ; 有始无终 ; 有始有终 ; 有恃无恐 ; 有数 ; 有司 ; 有丝分裂 ; 有条不紊 ; 有头无尾 ; 有头有脸 ; 有头有尾 ; 有望 ; 有为 ; 有...无... ; 有喜 ; 有戏 ; 有隙可乘 ; 有限 ; 有限公司 ; 有限小数 ; 有线电报 ; 有线电话 ; 有线广播 ; 有线通信 ; 有效 ;
有效期 ; 有效射程 ; 有效温度 ; 有些 ; 有心 ; 有心人 ; 有形 ; 有形损耗 ; 有幸 ; 有性生殖 ; 有性杂交 ; 有血有肉 ; 有言在先 ; 有眼不识泰山 ; 有眼无珠 ; 有一搭没一搭 ; 有一得一 ; 有益 ; 有意 ; 有意识 ; 有意思 ; 有...有... ; 有余 ; 有缘 ; 有朝一日 ; 有着 ; 有枝添叶儿 ; 有志者事竟成 ; 有致 ; 有种
[yòu]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: HỮU
lại; thêm。同"又"。
三十有八年。
38 năm
Ghi chú: 另见yǒu
Chữ gần giống với 有:
有,Tự hình:

Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
囿 hữu
Nghĩa Trung Việt của từ 囿
(Danh) Vườn có tường bao quanh, thường để nuôi các giống thú.◎Như: viên hữu 園囿 vườn tược, lộc hữu 鹿囿 vườn hươu.
(Danh) Nơi sự vật tụ tập.
◇Kính hoa duyên 鏡花緣: Môn thượng hữu phó đối liên, tả đích thị: Ưu du đạo đức chi tràng, Hưu tức thiên chương chi hữu 門上有副對聯, 寫的是: 優游道德之場, 休息篇章之囿 (Đệ nhị thập tam hồi) Trên cửa có một bộ câu đối, viết rằng: Vui thú nơi trường đạo đức, Nghỉ ngơi chỗ hội văn chương.
(Động) Hạn chế, câu thúc.
◎Như: hữu ư nhất ngung 囿於一隅 nhốt vào một xó.
◇Trang Tử 莊子: Biện sĩ vô đàm thuyết chi tự, tắc bất lạc, sát sĩ vô lăng tối chi sự, tắc bất lạc, giai hữu ư vật giả dã 辯士无談說之序, 則不樂, 察士无凌誶之事, 則不樂, 皆囿於物者也 (Từ Vô Quỷ 徐无鬼) Kẻ biện thuyết không có chỗ để biện luận thì không vui, kẻ xem xét không việc lấn hiếp chỉ trích thì không vui, (những người này) đều bị ngoại vật ràng buộc cả.
(Động) Tụ tập.
Nghĩa của 囿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HỰU
1. vườn nuôi thú; vườn thú; vườn nuôi động vật。养动物的园子。
鹿囿
vườn nuôi hươu
园囿
vườn tược
2. câu nệ; hạn chế; ràng buộc。局限;拘泥。
囿于成见。
bị ràng buộc bởi thành kiến; khư khư ôm giữ thành kiến cũ.
Tự hình:

Dịch hữu sang tiếng Trung hiện đại:
有 《表示领有。》右 《 面向南时靠西的一边。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu
| hữu | 友: | bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình |
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
| hữu | 有: | hữu ích |
| hữu | 銪: | hữu (chất Europium) |
| hữu | 铕: | hữu (chất Europium) |
Gới ý 25 câu đối có chữ hữu:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn
Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: hữu Tìm thêm nội dung cho: hữu
