Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有会子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuhuì·zi] đã lâu; lâu。表示时间已经不短。也说有会儿。
他出去可有会子啦!
anh ấy đã đi lâu rồi !
他出去可有会子啦!
anh ấy đã đi lâu rồi !
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 有会子 Tìm thêm nội dung cho: 有会子
