Cao su chống va đập cửa

Từ: 有会子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有会子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有会子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuhuì·zi] đã lâu; lâu。表示时间已经不短。也说有会儿。
他出去可有会子啦!
anh ấy đã đi lâu rồi !

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
有会子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有会子 Tìm thêm nội dung cho: 有会子