Chữ 媼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媼, chiết tự chữ ẢO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 媼:

媼 ảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 媼

媼

Chiết tự chữ 媼

Chiết tự chữ ảo bao gồm chữ 女 昷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媼 cấu thành từ 2 chữ: 女, 昷
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 昷
  • ảo [ảo]

    U+5ABC, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 媪;
    Pinyin: ao3;
    Việt bính: ou2 wan2;

    媼 ảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 媼

    (Danh) Bà già.
    ◎Như: phụ lão cập ảo ẩu 父
    老及媼嫗 các ông già bà lão.

    (Danh)
    Tiếng xưng hô chỉ mẹ.
    ◇Hàn Phi Tử 韓非子: Ảo viết: Bất như ngô ái tử dã 媼曰: 不如吾愛子也 (Ngoại trữ thuyết tả thượng 外儲說左上) Mẹ nói: Không bằng ta thương yêu con đâu.

    (Danh)
    Đàn bà, phụ nhân.
    ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư tự cưỡng bảo, độc ảo nhất nhân liên nhi phủ ngã 余自襁褓, 獨媼一人憐而撫我 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Từ ngày anh còn bé bỏng (nằm trong cái địu), chỉ một mình bà là người thương yêu vỗ về.

    (Danh)
    Thần đất.

    Chữ gần giống với 媼:

    㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,

    Dị thể chữ 媼

    媪,

    Chữ gần giống 媼

    婙, 媔, 媎, 媏, 媐, 媑, 媒, 媓, 媕, 媌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媼 Tự hình chữ 媼 Tự hình chữ 媼 Tự hình chữ 媼

    媼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媼 Tìm thêm nội dung cho: 媼