Từ: 触犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùfàn] mạo phạm; xúc phạm; đụng chạm; va chạm; làm tổn thương; xâm phạm; đụng đến; vi phạm; sỉ nhục。冒犯;冲撞;侵犯。
不能触犯人民的利益。
không thể xâm phạm vào lợi ích của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
触犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触犯 Tìm thêm nội dung cho: 触犯