Từ: 显圣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显圣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 显圣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnshèng] hiển linh; hiển thánh (nhân vật thần thánh)。(神圣的人物)死后显灵(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần
显圣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 显圣 Tìm thêm nội dung cho: 显圣