Từ: 负债 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 负债:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 负债 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhài] 1. mắc nợ; thiếu nợ; mang nợ; tình trạng khó khăn về tài chính; nợ nần。欠人钱财。
负债累累
nợ nần chồng chất
2. bên có (cột ghi nguồn vốn của doanh nghiệp)。资产负债表的一方,表现营业资金的来源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái:trái phiếu
负债 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 负债 Tìm thêm nội dung cho: 负债