Từ: 破落户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破落户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破落户 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòluòhù] người sa cơ thất thế (trước có quyền có thế, sau bị lụn bại hay bị phá sản)。指先前有钱有势而后来败落的人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
破落户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破落户 Tìm thêm nội dung cho: 破落户