Cao su chống va đập cửa

Chữ 礬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礬, chiết tự chữ PHÀN, PHÈN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礬:

礬 phàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礬

Chiết tự chữ phàn, phèn bao gồm chữ 棥 大 石 hoặc 木 爻 木 大 石 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 礬 cấu thành từ 3 chữ: 棥, 大, 石
  • dãy, dảy, thái, đại
  • thạch, đán, đạn
  • 2. 礬 cấu thành từ 5 chữ: 木, 爻, 木, 大, 石
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hào, loài
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dãy, dảy, thái, đại
  • thạch, đán, đạn
  • phàn [phàn]

    U+792C, tổng 20 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fan2, qi1, shi2, zhi4;
    Việt bính: faan4
    1. [白礬] bạch phàn;

    phàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 礬

    (Danh) Chất phèn.
    § Có nhiều thứ phèn, thứ trắng gọi là minh phàn
    hay bạch phàn dùng để làm thuốc, để lọc nước, để nhuộm, dùng rất nhiều việc. Thứ xanh gọi là thanh phàn cũng dùng để làm thuốc nhưng độc. Thứ xanh lục gọi là tạo phàn hay thủy lục phàn , dùng để nhuộm màu đen.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của san phàn hoa , hoa trắng và thơm.
    § Tục gọi là đính hoa .

    (Động)
    Lấy nước keo pha phèn ngâm tẩy giấy sống hoặc lụa sống, dùng để viết hoặc vẽ.

    phèn, như "đường phèn" (vhn)
    phàn, như "phàn (phèn): minh phàn" (btcn)

    Chữ gần giống với 礬:

    , , , , , , , , 𥗌, 𥗍, 𥗎, 𥗏, 𥗐,

    Dị thể chữ 礬

    ,

    Chữ gần giống 礬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礬 Tự hình chữ 礬 Tự hình chữ 礬 Tự hình chữ 礬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 礬

    phàn:phàn (phèn): minh phàn
    phèn:đường phèn
    礬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礬 Tìm thêm nội dung cho: 礬