Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 基址 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基址:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ chỉ
☆Tương tự:
cơ chỉ
趾.

Nghĩa của 基址 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīzhǐ] 1. nền (công trình kiến trúc hoặc di chỉ kiến trúc cổ)。建筑物的底部,多指古时的建筑物留下的遗址。
2. di tích; tàn tích。建筑物的遗迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 址

chỉ:địa chỉ
xởi:xởi đất; xởi lởi
基址 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基址 Tìm thêm nội dung cho: 基址