Từ: 虚无主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚无主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚无主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūwúzhǔyì] chủ nghĩa hư vô。一种否定人类历史文化遗产、否定民族文化,甚至否定一切的资产阶级思想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
虚无主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚无主义 Tìm thêm nội dung cho: 虚无主义