Từ: 短刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 刀

Nghĩa của 短刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎndāo] đoản đao; dao nhỏ。小刀,短兵器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao刀:con dao, lưỡi dao
đao刀:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo刀:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
短刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短刀 Tìm thêm nội dung cho: 短刀