Cao su chống va đập cửa

Từ: 草编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草编 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎobiān] hàng mây tre lá。一种民间手工艺,用玉米苞叶、小麦茎、龙须草、金丝草等编成提篮、果盒、杯套、帽子、拖鞋、枕席等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
草编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草编 Tìm thêm nội dung cho: 草编