Chữ 尕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尕, chiết tự chữ CA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尕:

尕

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尕

尕

Chiết tự chữ 尕

Chiết tự chữ ca bao gồm chữ 乃 小 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尕 cấu thành từ 2 chữ: 乃, 小
  • 乃 náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • 小 tiểu, tĩu
  • []

    U+5C15, tổng 5 nét, bộ Tiểu 小
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ga3;
    Việt bính: gaa1;

    尕

    Nghĩa Trung Việt của từ 尕


    ca, như "ca (nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 尕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǎ]Bộ: 小 - Tiểu
    Số nét: 5
    Hán Việt: CA
    nhỏ; bé; nhỏ bé。小。
    尕娃
    đứa bé; đứa trẻ
    尕李
    bé Lý

    Chữ gần giống với 尕:

    尒, 尓, 尔, 尕,

    Chữ gần giống 尕

    夃, 呄, 仦, 尓, 尒, 少, 尐, 小, 乃, 孙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尕 Tự hình chữ 尕 Tự hình chữ 尕 Tự hình chữ 尕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尕

    ca尕:ca (nhỏ)
    尕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尕 Tìm thêm nội dung cho: 尕