Chữ 债 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 债, chiết tự chữ TRÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 债:
债
Biến thể phồn thể: 債;
Pinyin: zhai4;
Việt bính: zaai3;
债 trái
trái, như "trái phiếu" (gdhn)
Pinyin: zhai4;
Việt bính: zaai3;
债 trái
Nghĩa Trung Việt của từ 债
Giản thể của chữ 債.trái, như "trái phiếu" (gdhn)
Nghĩa của 债 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (債)
[zhài]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁI
nợ; khoản nợ。欠别人的钱。
借债
vay nợ; mượn nợ
欠债
thiếu nợ; mắc nợ
还债
trả nợ
公债
công trái
血债要用血来偿。
nợ máu phải trả bằng máu.
Từ ghép:
债户 ; 债权 ; 债权人 ; 债券 ; 债台高筑 ; 债务 ; 债务人 ; 债主
[zhài]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁI
nợ; khoản nợ。欠别人的钱。
借债
vay nợ; mượn nợ
欠债
thiếu nợ; mắc nợ
还债
trả nợ
公债
công trái
血债要用血来偿。
nợ máu phải trả bằng máu.
Từ ghép:
债户 ; 债权 ; 债权人 ; 债券 ; 债台高筑 ; 债务 ; 债务人 ; 债主
Chữ gần giống với 债:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 债
債,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债
| trái | 债: | trái phiếu |

Tìm hình ảnh cho: 债 Tìm thêm nội dung cho: 债
