Chữ 债 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 债, chiết tự chữ TRÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 债:

债 trái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 债

债

Chiết tự chữ 债

Chiết tự chữ trái bao gồm chữ 人 责 hoặc 亻 责 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 债 cấu thành từ 2 chữ: 人, 责
  • 人 nhân, nhơn
  • 责 trách, trái
  • 2. 债 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 责
  • 亻 nhân
  • 责 trách, trái
  • trái [trái]

    U+503A, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 債;
    Pinyin: zhai4;
    Việt bính: zaai3;

    债 trái

    Nghĩa Trung Việt của từ 债

    Giản thể của chữ 債.
    trái, như "trái phiếu" (gdhn)

    Nghĩa của 债 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (債)
    [zhài]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRÁI
    nợ; khoản nợ。欠别人的钱。
    借债
    vay nợ; mượn nợ
    欠债
    thiếu nợ; mắc nợ
    还债
    trả nợ
    公债
    công trái
    血债要用血来偿。
    nợ máu phải trả bằng máu.
    Từ ghép:
    债户 ; 债权 ; 债权人 ; 债券 ; 债台高筑 ; 债务 ; 债务人 ; 债主

    Chữ gần giống với 债:

    㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 债

    債,

    Chữ gần giống 债

    儕, 倰, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 债 Tự hình chữ 债 Tự hình chữ 债 Tự hình chữ 债

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

    trái债:trái phiếu
    债 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 债 Tìm thêm nội dung cho: 债