Từ: 起子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起子 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐ·zi] 1. đồ mở nút chai。开瓶盖的工具,前端是椭圆形的环,后面有柄,多用金属制成。
2. cái mở vít。改锥。
3. sao bột。焙(bèi)粉。

4. bầy; loạt; tốp; toán。群、批。
一起子客人。
một tốp khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
起子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起子 Tìm thêm nội dung cho: 起子