Từ: 起开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起开 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐ·kai] tránh ra; dịch ra; lui ra; xích。走开;让开(用于祈使句)。
请你起开点,让我过去。
xin anh xích ra một chút, cho tôi đi nhờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
起开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起开 Tìm thêm nội dung cho: 起开