Từ: 起粟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起粟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起粟 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐsù] mụn nổi thành từng đám。皮肤上起成片的小疙瘩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粟

thóc:thóc gạo
túc:túc (hạt kê)
起粟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起粟 Tìm thêm nội dung cho: 起粟