Từ: 害人不淺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 害人不淺:
hại nhân bất thiển
Làm hại người vô cùng.
◇Tây du kí 西遊記:
Sư phụ bất khả tích tha, khủng nhật hậu thành liễu đại quái, hại nhân bất thiển dã
師父不可惜他. 恐日後成了大怪, 害人不淺也 (Đệ lục thập tứ hồi) Thầy chẳng nên thương chúng nó làm chi, (nếu bây giờ không trừ), sợ sau này trở thành yêu quái thứ dữ, hại người vô cùng.
Nghĩa của 害人不浅 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 害
| hại | 害: | hãm hại, sát hại; thiệt hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淺
| sẻn | 淺: | dè sẻn |
| thiển | 淺: | thiển cận, thiển kiến |
| tiên | 淺: | tiên (nước chảy róc rách) |

Tìm hình ảnh cho: 害人不淺 Tìm thêm nội dung cho: 害人不淺
