Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粟, chiết tự chữ THÓC, TÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粟:
粟
Pinyin: su4, ci2, ji4;
Việt bính: suk1
1. [罌粟] anh túc;
粟 túc
Nghĩa Trung Việt của từ 粟
(Danh) Thóc lúa nói chung.(Danh) Lúa tễ.
§ Tục gọi là tiểu mễ 小米.
(Danh) Bổng lộc.
◇Sử Kí 史記: Nghĩa bất thực Chu túc, ẩn ư Thú Dương san, thải vi nhi thực 義不食周粟, 隱於首陽山, 采薇而食 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Giữ nghĩa không ăn lộc nhà Chu, lui về ẩn ớ núi Thú Dương, hái rau vi mà ăn.
(Danh) Chấm nhỏ nổi trên da vì gặp lạnh (nổi da gà).
◇Tô Thức 蘇軾: Đống hợp ngọc lâu hàn khởi túc 凍合玉樓寒起粟 (Tuyết hậu thư Bắc Đài 雪後書北臺) Rét buốt vào lầu ngọc lạnh nổi da gà.
(Danh) Họ Túc.
thóc, như "thóc gạo" (vhn)
túc, như "túc (hạt kê)" (gdhn)
Nghĩa của 粟 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: TÚC
Xem: 见〖谷子〗①②。
1. cây kê; hạt kê。
2. họ Túc。 (Sù)姓。
Từ ghép:
粟米 ; 粟子
Số nét: 12
Hán Việt: TÚC
Xem: 见〖谷子〗①②。
1. cây kê; hạt kê。
2. họ Túc。 (Sù)姓。
Từ ghép:
粟米 ; 粟子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粟
| thóc | 粟: | thóc gạo |
| túc | 粟: | túc (hạt kê) |

Tìm hình ảnh cho: 粟 Tìm thêm nội dung cho: 粟
