Chữ 粟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粟, chiết tự chữ THÓC, TÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粟:

粟 túc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粟

粟

Chiết tự chữ 粟

Chiết tự chữ thóc, túc bao gồm chữ 西 米 hoặc 襾 米 hoặc 覀 米 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 粟 cấu thành từ 2 chữ: 西, 米
  • 西 tây, tê
  • 米 mè, mễ
  • 2. 粟 cấu thành từ 2 chữ: 襾, 米
  • 襾 á
  • 米 mè, mễ
  • 3. 粟 cấu thành từ 2 chữ: 覀, 米
  • 覀 á
  • 米 mè, mễ
  • túc [túc]

    U+7C9F, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4, ci2, ji4;
    Việt bính: suk1
    1. [罌粟] anh túc;

    粟 túc

    Nghĩa Trung Việt của từ 粟

    (Danh) Thóc lúa nói chung.

    (Danh)
    Lúa tễ.
    § Tục gọi là tiểu mễ 小
    米.

    (Danh)
    Bổng lộc.
    ◇Sử Kí 史記: Nghĩa bất thực Chu túc, ẩn ư Thú Dương san, thải vi nhi thực 義不食周粟, 隱於首陽山, 采薇而食 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Giữ nghĩa không ăn lộc nhà Chu, lui về ẩn ớ núi Thú Dương, hái rau vi mà ăn.

    (Danh)
    Chấm nhỏ nổi trên da vì gặp lạnh (nổi da gà).
    ◇Tô Thức 蘇軾: Đống hợp ngọc lâu hàn khởi túc 凍合玉樓寒起粟 (Tuyết hậu thư Bắc Đài 雪後書北臺) Rét buốt vào lầu ngọc lạnh nổi da gà.

    (Danh)
    Họ Túc.

    thóc, như "thóc gạo" (vhn)
    túc, như "túc (hạt kê)" (gdhn)

    Nghĩa của 粟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÚC
    Xem: 见〖谷子〗①②。
    1. cây kê; hạt kê。
    2. họ Túc。 (Sù)姓。
    Từ ghép:
    粟米 ; 粟子

    Chữ gần giống với 粟:

    䊁, 䊂, 䊃, 䊄, 䊅, 䊆, 粞, 粟, 粡, 粢, 粤, 粥, 粦, 粧, 粨, 粩, 粪, 粫, 粬, 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

    Chữ gần giống 粟

    畨, 糝, 糔, 糕, 糖, 糗, 糘, 糙, 糚, 糛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粟 Tự hình chữ 粟 Tự hình chữ 粟 Tự hình chữ 粟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粟

    thóc粟:thóc gạo
    túc粟:túc (hạt kê)
    粟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粟 Tìm thêm nội dung cho: 粟