Từ: 足色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 足色 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúsè] đủ tuổi (vàng, bạc...)。金银的成色十足。
足色纹银
bạc ròng; bạc nguyên chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
足色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足色 Tìm thêm nội dung cho: 足色