Từ: 足见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 足见 trong tiếng Trung hiện đại:

[zújiàn] đủ thấy; có thể thấy rằng。完全可以看出。
这些难题通过集体研究都解决了,足见走群众路线是非常必要的。
mấy việc khó khăn này qua tập thể bàn bạc đều giải quyết được cả, đủ thấy đi theo đường lối quần chúng là vô cùng cần thiết.
他的发言内容丰富,足见他是作了认真准备的。
Bài phát biểu của anh ấy nội dung phong phú, đủ thấy anh ấy chuẩn bị rất cẩn thận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
足见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足见 Tìm thêm nội dung cho: 足见