Từ: 跟斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跟斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跟斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēn·dou] bổ nhào; lộn nhào。跟头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
跟斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跟斗 Tìm thêm nội dung cho: 跟斗