Từ: 轻取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻取 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngqǔ] thắng lợi dễ dàng; thắng dễ dàng; dễ dàng giành được thắng lợi 。轻而易举地战胜对手。
这场比赛北京队以5:0轻取客队。
trận đấu này, đội Bắc Kinh dễ dàng giành lấy thắng lợi 5:0 trước đội bạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
轻取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻取 Tìm thêm nội dung cho: 轻取