Cao su chống va đập cửa

Từ: 输理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 输理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 输理 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūlǐ] thua lí; đuối lí; lí lẽ không vững。在道理上站不住脚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 输

thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
输理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 输理 Tìm thêm nội dung cho: 输理