Từ: 辟邪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辟邪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辟邪 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìxié] trừ tà。避免或驱除邪恶。一般用做迷信语,表示降伏妖魔鬼怪使不侵扰人的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辟

bích:bích tà (trừ quỷ)
phịch: 
thịch:thình thịch
tích:tích (vua, đòi vời)
tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
vếch:vếch lên
vệch: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪

:tà dâm, tà khí, tà ma
:một tá
辟邪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辟邪 Tìm thêm nội dung cho: 辟邪