Từ: xao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xao:

敲 xao

Đây là các chữ cấu thành từ này: xao

xao [xao]

U+6572, tổng 14 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao1, cu4, shu3, shuo4;
Việt bính: haau1;

xao

Nghĩa Trung Việt của từ 敲

(Động) Đập, gõ.
◎Như: xao môn
gõ cửa.
◇Giả Đảo : Tăng xao nguyệt hạ môn Sư gõ cửa dưới trăng.
§ Ghi chú: Trước Giả Đảo định dùng chữ thôi , đến khi hỏi Hàn Dũ bảo nên dùng chữ xao hay hơn. Nay ta nói làm việc gì phải châm chước, sự lí cho kĩ là thôi xao là vì cớ ấy.

xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (vhn)
xào, như "xào xạc" (btcn)
sao, như "sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)" (gdhn)

Nghĩa của 敲 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāo]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 14
Hán Việt: XAO
1. gõ; khua。在物体上面打,使发出声音。
敲门。
gõ cửa.
敲锣打鼓。
khua chiêng đánh trống.
2. bắt bí; bắt chẹt。敲竹杠;敲诈。
从前有些商人一听顾客是外乡口音,往往就要敲一下子。
trước đây có một số người buôn bán, hễ nghe giọng nói của khách hàng là người nơi khác thì thường bắt chẹt.
Từ ghép:
敲边鼓 ; 敲打 ; 敲骨吸髓 ; 敲门砖 ; 敲诈 ; 敲竹杠

Chữ gần giống với 敲:

, , , , , ,

Chữ gần giống 敲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敲 Tự hình chữ 敲 Tự hình chữ 敲 Tự hình chữ 敲

Dịch xao sang tiếng Trung hiện đại:

敲; 击敲; 打 《在物体上面打, 使发出声音。》
斟酌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xao

xao: 
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xao𡁞:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xao󰉎:xôn xao; xanh xao; xao lãng; xao (gõ, đập)
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xao Tìm thêm nội dung cho: xao