Từ: 进项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进项 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìn·xiang] tiền thu; khoản thu; tiền thu nhập。收入的钱。
社员的进项普遍有了增加。
tiền thu nhập của các xã viên đã tăng lên một cách khá phổ biến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
进项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进项 Tìm thêm nội dung cho: 进项