Cao su chống va đập cửa
Từ: hoạn lộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoạn lộ:
Nghĩa hoạn lộ trong tiếng Việt:
["- Nh. Hoạn đồ."]Dịch hoạn lộ sang tiếng Trung hiện đại:
宦途 《指做官的生活、经历、遭遇等; 官场。》đường hoạn lộ không được như ý宦途失意
仕进 《指做官而谋个人的发展。》
仕途 《指做官的道路。》
官路 《指仕途。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạn
| hoạn | 宦: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
| hoạn | 患: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
| hoạn | 豢: | hoạn dưỡng (chăn nuôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ
| lộ | 賂: | hối lộ |
| lộ | 赂: | hối lộ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lộ | 酪: | lộ (mứt): hồng quả lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| lộ | 鷺: | lộ (con cò) |
| lộ | 鹭: | lộ (con cò) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hoạn:

Tìm hình ảnh cho: hoạn lộ Tìm thêm nội dung cho: hoạn lộ
