Từ: sa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ sa:

扠 tra, sa沙 sa, sá纱 sa砂 sa娑 sa挱 sa紗 sa莎 toa, sa挲 sa桫 sa桬 sa痧 sa裟 sa鲨 sa蹉 tha, sa鯊 sa

Đây là các chữ cấu thành từ này: sa

tra, sa [tra, sa]

U+6260, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha1, zha3;
Việt bính: caa1;

tra, sa

Nghĩa Trung Việt của từ 扠

(Danh) Cái xiên để đâm cá, ba ba...
◎Như: dĩ tra thứ nê trung bác thủ chi
lấy xiên đâm cá trong bùn mà bắt.

(Động)
Gắp, kẹp.
◎Như: tra thái gắp đồ ăn, tra ngư gắp cá.

(Động)
Đánh, đấu bằng tay.
◇Thủy hử truyện : Ngã bất tín đảo bất như nhĩ! Nhĩ cảm hòa ngã tra nhất tra ma? ! (Đệ nhị hồi) Ta chẳng tin lời mi nói đâu! Mi dám cùng ta ra đấu một trận chơi?

(Động)
Bắt tréo tay, chắp tay.

(Động)
Chống tay.
◎Như: tra yêu chống nạnh.Một âm là sa.

(Danh)
Lượng từ: gang tay (khoảng cách giữa ngón cái và ngón trỏ, lúc bàn tay mở rộng).
◎Như: giá khối mộc bản hữu tam sa khoan miếng gỗ này rộng ba gang tay.

(Động)
Đo dài ngắn bằng gang tay.
◎Như: bả giá khối mộc bản sa nhất sa lấy miếng gỗ này đo xem bằng mấy gang tay.

xoa, như "xoa bóp, xoa phấn" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá bảng" (btcn)

Chữ gần giống với 扠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 扠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扠 Tự hình chữ 扠 Tự hình chữ 扠 Tự hình chữ 扠

sa, sá [sa, sá]

U+6C99, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha1, sha4, suo1;
Việt bính: saa1
1. [愛沙尼亞] ái sa ni á 2. [沙彌] sa di 3. [沙門] sa môn;

sa, sá

Nghĩa Trung Việt của từ 沙

(Danh) Cát.
◎Như: phong sa
đất cát bị gió thổi bốc lên, nê sa bùn và cát.

(Danh)
Bãi cát.
◇Thi Kinh : Phù ê tại sa (Đại nhã , Phù ê ) Cò le ở bãi cát.

(Danh)
Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một sa, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là sa.
◎Như: kim sa , thiết sa .

(Danh)
Họ Sa.

(Tính)
Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là sa.
◎Như: sa nhương đích tây qua 西 ruột dưa hấu chín.

(Tính)
Nhỏ vụn, thô nhám (như hạt cát).
◎Như: sa đường đường cát, sa chỉ giấy nhám.

(Động)
Đãi, thải, gạn đi.
◎Như: sa thải đãi bỏ bớt đi.Một âm là . (Trạng thanh) Tiếng rè rè, tiếng khàn.
◎Như: sá ách khản tiếng.

sa, như "sa mạc, sa trường" (vhn)
sà, như "sà xuống" (btcn)
nhểu, như "nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)" (gdhn)
xoà, như "tóc xoà; xuề xoà, cười xoà" (gdhn)

Nghĩa của 沙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shā]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: SA
1. cát。细小的石粒。
风沙。
gió cát.
防沙林。
rừng ngăn cát.
飞沙走石。
cát bay đá chạy.
2. bột (vật giống cát)。像沙的东西。
豆沙。
bột đậu.
3. họ Sa。(Shā)姓。
4. khàn; khản (giọng)。(嗓音)不清脆,不响亮。
沙哑。
giọng khản.
沙音。
âm khàn.
5. Sa Hoàng。沙皇。
Ghi chú: 另见shà
Từ ghép:
沙坝 ; 沙包 ; 沙场 ; 沙尘 ; 沙虫 ; 沙船 ; 沙袋 ; 沙地阿拉伯 ; 沙丁鱼 ; 沙俄 ; 沙发 ; 沙肝儿 ; 沙锅 ; 沙锅浅儿 ; 沙果 ; 沙獾 ; 沙荒 ; 沙皇 ; 沙鸡 ; 沙浆 ; 沙金 ; 沙梨 ; 沙里淘金 ; 沙砾 ; 沙沥 ; 沙龙 ; 沙门 ; 沙门氏菌 ; 沙弥 ; 沙漠 ; 沙盘 ; 沙碛 ; 沙浅儿 ; 沙丘 ; 沙瓤 ; 沙沙 ; 沙参 ; 沙滩 ; 沙田 ; 沙土 ; 沙文主义 ; 沙噀 ; 沙哑 ; 沙眼 ; 沙鱼 ; 沙枣 ; 沙洲 ; 沙柱 ; 沙子 ; 沙嘴
[shà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SA
sàng。摇动,使东西里的杂物集中,以便清除。
Ghi chú: 另见shā
把米里的沙子沙一沙。
sàng cát trong gạo.

Chữ gần giống với 沙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沙 Tự hình chữ 沙 Tự hình chữ 沙 Tự hình chữ 沙

sa [sa]

U+7EB1, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紗;
Pinyin: sha1, ren4;
Việt bính: saa1;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 纱

Giản thể của chữ .
sa, như "vải sa" (gdhn)

Nghĩa của 纱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紗)
[shā]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: SA
1. sợi bông。棉花、麻等纺成的较松的细丝,可以捻成线或织成布。
纱厂。
nhà máy sợi.
棉纱。
sợi bông.
纺纱。
kéo sợi.
2. vải mỏng; vải gạt。用纱织成的经纬线很稀的织品。
窗纱。
rèm cửa sổ.
纱布。
vải gạt.
3. lưới。像窗纱一样的制品。
铁纱。
lưới thép.
塑料纱。
lưới nhựa.
4. sa (loại tên hàng dệt)。某些纺织品的类名。
Từ ghép:
纱包线 ; 纱布 ; 纱橱 ; 纱窗 ; 纱灯 ; 纱锭 ; 纱笼 ; 纱帽 ; 纱罩

Chữ gần giống với 纱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纱

,

Chữ gần giống 纱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纱 Tự hình chữ 纱 Tự hình chữ 纱 Tự hình chữ 纱

sa [sa]

U+7802, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1
1. [丹砂] đan sa 2. [朱砂] chu sa;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 砂

(Danh) Đá vụn, sỏi vụn.
◎Như: phi sa tẩu thạch
sỏi bay đá chạy, hình dung sức gió mạnh và nhanh.

(Danh)
Cát, vụn.
§ Cũng như sa .
◎Như: quáng sa cát khoáng.

(Danh)
Chu sa : xem chu .
sa, như "sa nham, sa bố (vải nhám để mài)" (gdhn)

Nghĩa của 砂 trong tiếng Trung hiện đại:

[shā]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: SA
cát。细小的石粒。
Từ ghép:
砂布 ; 砂浆 ; 砂礓 ; 砂轮 ; 砂仁 ; 砂糖 ; 砂心 ; 砂型 ; 砂岩 ; 砂眼 ; 砂纸

Chữ gần giống với 砂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

Chữ gần giống 砂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砂 Tự hình chữ 砂 Tự hình chữ 砂 Tự hình chữ 砂

sa [sa]

U+5A11, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1;
Việt bính: so1
1. [婆娑] bà sa;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 娑

(Danh) Sa-bà thế giới dịch âm tiếng Phạn "sahalokadhātu". Trong kinh Phật gọi cõi đời ta ở là cõi sa-bà, nghĩa là cõi đời phải chịu nhiều phiền não. Cũng được dịch nghĩa là kham nhẫn thế giới .
sa, như "sa la song thụ (một loại cây)" (gdhn)

Nghĩa của 娑 trong tiếng Trung hiện đại:

[suō]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: SA
cây sa la (tương truyền Niết Bàn của Phật Thích Ca ở giữa có đôi cây sa la)。挲罗树。
Từ ghép:
娑罗树 ; 娑萝双树

Chữ gần giống với 娑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Chữ gần giống 娑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娑 Tự hình chữ 娑 Tự hình chữ 娑 Tự hình chữ 娑

sa [sa]

U+6331, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1, sa1;
Việt bính: so1;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 挱

(Động) Sờ, xát, xoa, bóp.
sa, như "tra sa (mở rộng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 挱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Dị thể chữ 挱

,

Chữ gần giống 挱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挱 Tự hình chữ 挱 Tự hình chữ 挱 Tự hình chữ 挱

sa [sa]

U+7D17, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sha1, miao3;
Việt bính: saa1;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 紗

(Danh) The, lụa mỏng và mịn.
◇Hồng Lâu Mộng
: Trù đoạn nhất bách tam thập quyển. Sa lăng nhất bách bát thập quyển . (Hồi 105) Đoạn tơ một trăm ba mươi cuộn. The lụa hoa một trăm tám mươi cuộn.

(Danh)
Đồ dệt thành sợi dọc hoặc lưới có lỗ nhỏ.
◎Như: song sa màn sợi dệt che cửa sổ, thiết sa lưới sắt mịn.

(Danh)
Sợi vải nhỏ làm bằng bông hoặc gai.
◇Vương Duy : Thùy liên Việt nữ nhan như ngọc, Bần tiện giang đầu tự hoán sa , Ai thương cho cô gái Việt mặt đẹp như ngọc, Lại nghèo hèn tự mình giặt sợi gai ở đầu sông?

(Tính)
Làm bằng sợi mỏng, lụa mỏng.
◎Như: sa mạo mũ bằng sa.
sa, như "vải sa" (vhn)

Chữ gần giống với 紗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 紗

,

Chữ gần giống 紗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紗 Tự hình chữ 紗 Tự hình chữ 紗 Tự hình chữ 紗

toa, sa [toa, sa]

U+838E, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha1, suo1, sui1;
Việt bính: saa1 so1;

toa, sa

Nghĩa Trung Việt của từ 莎

(Danh) Cỏ gấu, củ nó gọi là hương phụ tử , dùng làm thuốc (Cyperus rotundus).
§ Còn có tên là lôi công đầu , tục căn thảo .

(Tính)
Trên có mọc cỏ gấu.
◎Như: toa châu bãi cỏ gấu, toa ngạn bờ cỏ gấu.Một âm là sa.

(Danh)
Chỉ sa kê con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi.

sa, như "cây cần sa" (gdhn)
toa, như "toa (cỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 莎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: SA
Sa Xa (tên huyện ở Tân Cương, Trung Quốc)。用于地名、人名。莎车(Shāchē),县名,在新疆。
Ghi chú: 另见suō
[suō]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TOA
cỏ gấu。莎草。
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
莎草

Chữ gần giống với 莎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎

sa [sa]

U+6332, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1, sa1;
Việt bính: so1;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 挲

(Động Xoa, xát, mài.
◎Như: ma sa
cọ sát, mài cọ.
sa, như "tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)" (gdhn)

Nghĩa của 挲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (挱)
[sā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
vuốt; xoa。用手轻轻按着并一下一下地移动。见〖摩挲〗(mā·sā)。
挲衣衫。
vuốt áo.
Ghi chú: 另见shā; suō。
Từ phồn thể: (挱)
[shā]
Bộ: 手(Thủ)
Hán Việt: SA
vươn ra; xoả ra (tay, tóc, cành cây)。(手、头发、树枝等)张开;伸开。也叫扎煞。见〖挓挲〗。
Ghi chú: 另见sā; suō
Từ phồn thể: (挱)
[suō]
Bộ: 手(Thuỷ)
Hán Việt: SA
xoa。用手抚摩。见〖摩挲〗(mósuō)。
Ghi chú: 另见sā; shā。

Chữ gần giống với 挲:

, ,

Dị thể chữ 挲

,

Chữ gần giống 挲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挲 Tự hình chữ 挲 Tự hình chữ 挲 Tự hình chữ 挲

sa [sa]

U+686B, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1;
Việt bính: so1;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 桫

(Danh) Sa la : (1) Cây sa la, lá xanh lục, thân có thể cao tới mười thước hơn (họ Cyatheaceae). (2) Một loại cây hình giống sơn trà .

Nghĩa của 桫 trong tiếng Trung hiện đại:

[suō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: TOA
cây dẻ ngựa。桫椤。
Từ ghép:
桫椤

Chữ gần giống với 桫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 桫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桫 Tự hình chữ 桫 Tự hình chữ 桫 Tự hình chữ 桫

sa [sa]

U+686C, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha1;
Việt bính: ;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 桬

(Danh) Sa đường cây sa đường.
§ Theo sách cổ, là một loại cây có quả, hoa đỏ, quả không nhân, vị tựa như mận.
sa, như "cây cần sa" (gdhn)

Chữ gần giống với 桬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 桬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桬 Tự hình chữ 桬 Tự hình chữ 桬 Tự hình chữ 桬

sa [sa]

U+75E7, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha1, fei2, fei3;
Việt bính: saa1;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 痧

(Danh) Bệnh trúng nắng, bệnh mụt có mủ, bệnh hoắc loạn vừa nôn mửa vừa tả lị, v.v.
§ Tục gọi bệnh lâm chẩn (lên sởi) là sa tử .
sa, như "sa tử (bệnh lên sởi)" (gdhn)

Nghĩa của 痧 trong tiếng Trung hiện đại:

[shā]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: SA
bệnh cấp tính (như thổ tả, ngộ nắng)。中医指霍乱、中暑等急性病。
Từ ghép:
痧子

Chữ gần giống với 痧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

Chữ gần giống 痧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痧 Tự hình chữ 痧 Tự hình chữ 痧 Tự hình chữ 痧

sa [sa]

U+88DF, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1
1. [袈裟] ca sa, cà sa;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 裟

(Danh) Ca-sa áo cà sa (phiên âm tiếng Phạn "kasaya").
sa, như "áo cà sa" (vhn)

Nghĩa của 裟 trong tiếng Trung hiện đại:

[shā]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: SA
áo cà sa。和尚披在外面的法衣,由许多长方形小块布片拼缀制成。见〖袈裟〗(jiāshā)。(梵:kaṣāya)。

Chữ gần giống với 裟:

, , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 裟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裟 Tự hình chữ 裟 Tự hình chữ 裟 Tự hình chữ 裟

sa [sa]

U+9CA8, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯊;
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 鲨

Giản thể của chữ .
sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)

Nghĩa của 鲨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鯊)
[shā]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: SA
cá mập。鲨鱼。
Từ ghép:
鲨鱼

Chữ gần giống với 鲨:

, , , , , , , , , , , , 𫚙,

Dị thể chữ 鲨

,

Chữ gần giống 鲨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲨 Tự hình chữ 鲨 Tự hình chữ 鲨 Tự hình chữ 鲨

tha, sa [tha, sa]

U+8E49, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo1, chuai4;
Việt bính: co1
1. [蹉跎] tha đà;

tha, sa

Nghĩa Trung Việt của từ 蹉

(Động) Lỡ thời, lần lữa.
◎Như: tha đà
lần lữa.
◇Nguyễn Du : Tha đà lão tự kinh (Quế Lâm công quán ) Lần lữa thấy cảnh già giật mình kinh sợ.

(Động)
Đi qua, vượt qua.
◇Hứa Hồn : Hành tận thanh khê nhật dĩ tha, Vân dong san ảnh thủy tha nga , (Tương độ cố thành hồ ) Đến tận khe xanh ngày đã qua, Dáng mây bóng núi nước cao xa.

(Động)
Sai lầm.
◇Dương Hùng : Nhật nguyệt sảng tha (Tịnh châu châm ) Ngày tháng lầm lỡ.

(Động)
Vấp ngã.
◎Như: tha điệt vấp ngã.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sa.

tha, như "bê tha" (vhn)
sa, như "sa ngã, sa cơ" (btcn)

Nghĩa của 蹉 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuō]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: THA, SA
sa chân; sẩy chân trượt ngã。 见〖蹉跌〗;〖蹉跎〗。
Từ ghép:
蹉跌 ; 蹉跎

Chữ gần giống với 蹉:

, ,

Chữ gần giống 蹉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹉 Tự hình chữ 蹉 Tự hình chữ 蹉 Tự hình chữ 蹉

sa [sa]

U+9BCA, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1;

sa

Nghĩa Trung Việt của từ 鯊

(Danh) Cá mập.
§ Xem giao
.

(Danh)
Một loài cá nhỏ ở khe nước.
sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯊:

, , , , , , , , , , , , , 鮿, , , , , , , , , , , , 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

Dị thể chữ 鯊

, ,

Chữ gần giống 鯊

, 鮿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯊 Tự hình chữ 鯊 Tự hình chữ 鯊 Tự hình chữ 鯊

Dịch sa sang tiếng Trung hiện đại:

《某些纺织品的类名。》
掉; 落; 坠落 《因为跟不上而被丢在后面。》
陷入 《落在(不利的境地)。》
《细小的石粒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa

sa𬇭:sa cơ, sa ngã
sa:sa la song thụ (một loại cây)
sa:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
sa:tra sa (mở rộng)
sa:cây cần sa
sa:sa mạc, sa trường
sa󰋛:ma sa (vuốt ve)
sa:sa tử (bệnh lên sởi)
sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
sa:vải sa
sa:vải sa
sa:cây cần sa
sa:áo cà sa
sa:sa ngã, sa cơ
sa:sa ngư (cá mập)
sa:sa ngư (cá mập)
sa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sa Tìm thêm nội dung cho: sa