Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ sa:
Pinyin: cha1, zha3;
Việt bính: caa1;
扠 tra, sa
Nghĩa Trung Việt của từ 扠
(Danh) Cái xiên để đâm cá, ba ba...◎Như: dĩ tra thứ nê trung bác thủ chi 以扠刺泥中搏取之 lấy xiên đâm cá trong bùn mà bắt.
(Động) Gắp, kẹp.
◎Như: tra thái 扠菜 gắp đồ ăn, tra ngư 扠魚 gắp cá.
(Động) Đánh, đấu bằng tay.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã bất tín đảo bất như nhĩ! Nhĩ cảm hòa ngã tra nhất tra ma? 我不信倒不如你! 你敢和我扠一扠麼 (Đệ nhị hồi) Ta chẳng tin lời mi nói đâu! Mi dám cùng ta ra đấu một trận chơi?
(Động) Bắt tréo tay, chắp tay.
(Động) Chống tay.
◎Như: tra yêu 扠腰 chống nạnh.Một âm là sa.
(Danh) Lượng từ: gang tay (khoảng cách giữa ngón cái và ngón trỏ, lúc bàn tay mở rộng).
◎Như: giá khối mộc bản hữu tam sa khoan 這塊木板有三扠寬 miếng gỗ này rộng ba gang tay.
(Động) Đo dài ngắn bằng gang tay.
◎Như: bả giá khối mộc bản sa nhất sa 把這塊木板扠一扠 lấy miếng gỗ này đo xem bằng mấy gang tay.
xoa, như "xoa bóp, xoa phấn" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá bảng" (btcn)
Chữ gần giống với 扠:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Pinyin: sha1, sha4, suo1;
Việt bính: saa1
1. [愛沙尼亞] ái sa ni á 2. [沙彌] sa di 3. [沙門] sa môn;
沙 sa, sá
Nghĩa Trung Việt của từ 沙
(Danh) Cát.◎Như: phong sa 風沙 đất cát bị gió thổi bốc lên, nê sa 泥沙 bùn và cát.
(Danh) Bãi cát.
◇Thi Kinh 詩經: Phù ê tại sa 鳧鷖在沙 (Đại nhã 大雅, Phù ê 鳧鷖) Cò le ở bãi cát.
(Danh) Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một sa, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là sa.
◎Như: kim sa 金沙, thiết sa 鐵沙.
(Danh) Họ Sa.
(Tính) Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là sa.
◎Như: sa nhương đích tây qua 沙瓤的西瓜 ruột dưa hấu chín.
(Tính) Nhỏ vụn, thô nhám (như hạt cát).
◎Như: sa đường 沙糖 đường cát, sa chỉ 沙紙 giấy nhám.
(Động) Đãi, thải, gạn đi.
◎Như: sa thải 沙汰 đãi bỏ bớt đi.Một âm là sá. (Trạng thanh) Tiếng rè rè, tiếng khàn.
◎Như: sá ách 沙啞 khản tiếng.
sa, như "sa mạc, sa trường" (vhn)
sà, như "sà xuống" (btcn)
nhểu, như "nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)" (gdhn)
xoà, như "tóc xoà; xuề xoà, cười xoà" (gdhn)
Nghĩa của 沙 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: SA
1. cát。细小的石粒。
风沙。
gió cát.
防沙林。
rừng ngăn cát.
飞沙走石。
cát bay đá chạy.
2. bột (vật giống cát)。像沙的东西。
豆沙。
bột đậu.
3. họ Sa。(Shā)姓。
4. khàn; khản (giọng)。(嗓音)不清脆,不响亮。
沙哑。
giọng khản.
沙音。
âm khàn.
5. Sa Hoàng。沙皇。
Ghi chú: 另见shà
Từ ghép:
沙坝 ; 沙包 ; 沙场 ; 沙尘 ; 沙虫 ; 沙船 ; 沙袋 ; 沙地阿拉伯 ; 沙丁鱼 ; 沙俄 ; 沙发 ; 沙肝儿 ; 沙锅 ; 沙锅浅儿 ; 沙果 ; 沙獾 ; 沙荒 ; 沙皇 ; 沙鸡 ; 沙浆 ; 沙金 ; 沙梨 ; 沙里淘金 ; 沙砾 ; 沙沥 ; 沙龙 ; 沙门 ; 沙门氏菌 ; 沙弥 ; 沙漠 ; 沙盘 ; 沙碛 ; 沙浅儿 ; 沙丘 ; 沙瓤 ; 沙沙 ; 沙参 ; 沙滩 ; 沙田 ; 沙土 ; 沙文主义 ; 沙噀 ; 沙哑 ; 沙眼 ; 沙鱼 ; 沙枣 ; 沙洲 ; 沙柱 ; 沙子 ; 沙嘴
[shà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SA
sàng。摇动,使东西里的杂物集中,以便清除。
Ghi chú: 另见shā
把米里的沙子沙一沙。
sàng cát trong gạo.
Số nét: 8
Hán Việt: SA
1. cát。细小的石粒。
风沙。
gió cát.
防沙林。
rừng ngăn cát.
飞沙走石。
cát bay đá chạy.
2. bột (vật giống cát)。像沙的东西。
豆沙。
bột đậu.
3. họ Sa。(Shā)姓。
4. khàn; khản (giọng)。(嗓音)不清脆,不响亮。
沙哑。
giọng khản.
沙音。
âm khàn.
5. Sa Hoàng。沙皇。
Ghi chú: 另见shà
Từ ghép:
沙坝 ; 沙包 ; 沙场 ; 沙尘 ; 沙虫 ; 沙船 ; 沙袋 ; 沙地阿拉伯 ; 沙丁鱼 ; 沙俄 ; 沙发 ; 沙肝儿 ; 沙锅 ; 沙锅浅儿 ; 沙果 ; 沙獾 ; 沙荒 ; 沙皇 ; 沙鸡 ; 沙浆 ; 沙金 ; 沙梨 ; 沙里淘金 ; 沙砾 ; 沙沥 ; 沙龙 ; 沙门 ; 沙门氏菌 ; 沙弥 ; 沙漠 ; 沙盘 ; 沙碛 ; 沙浅儿 ; 沙丘 ; 沙瓤 ; 沙沙 ; 沙参 ; 沙滩 ; 沙田 ; 沙土 ; 沙文主义 ; 沙噀 ; 沙哑 ; 沙眼 ; 沙鱼 ; 沙枣 ; 沙洲 ; 沙柱 ; 沙子 ; 沙嘴
[shà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SA
sàng。摇动,使东西里的杂物集中,以便清除。
Ghi chú: 另见shā
把米里的沙子沙一沙。
sàng cát trong gạo.
Chữ gần giống với 沙:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 紗;
Pinyin: sha1, ren4;
Việt bính: saa1;
纱 sa
sa, như "vải sa" (gdhn)
Pinyin: sha1, ren4;
Việt bính: saa1;
纱 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 纱
Giản thể của chữ 紗.sa, như "vải sa" (gdhn)
Nghĩa của 纱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紗)
[shā]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: SA
1. sợi bông。棉花、麻等纺成的较松的细丝,可以捻成线或织成布。
纱厂。
nhà máy sợi.
棉纱。
sợi bông.
纺纱。
kéo sợi.
2. vải mỏng; vải gạt。用纱织成的经纬线很稀的织品。
窗纱。
rèm cửa sổ.
纱布。
vải gạt.
3. lưới。像窗纱一样的制品。
铁纱。
lưới thép.
塑料纱。
lưới nhựa.
4. sa (loại tên hàng dệt)。某些纺织品的类名。
Từ ghép:
纱包线 ; 纱布 ; 纱橱 ; 纱窗 ; 纱灯 ; 纱锭 ; 纱笼 ; 纱帽 ; 纱罩
[shā]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: SA
1. sợi bông。棉花、麻等纺成的较松的细丝,可以捻成线或织成布。
纱厂。
nhà máy sợi.
棉纱。
sợi bông.
纺纱。
kéo sợi.
2. vải mỏng; vải gạt。用纱织成的经纬线很稀的织品。
窗纱。
rèm cửa sổ.
纱布。
vải gạt.
3. lưới。像窗纱一样的制品。
铁纱。
lưới thép.
塑料纱。
lưới nhựa.
4. sa (loại tên hàng dệt)。某些纺织品的类名。
Từ ghép:
纱包线 ; 纱布 ; 纱橱 ; 纱窗 ; 纱灯 ; 纱锭 ; 纱笼 ; 纱帽 ; 纱罩
Dị thể chữ 纱
紗,
Tự hình:

Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1
1. [丹砂] đan sa 2. [朱砂] chu sa;
砂 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 砂
(Danh) Đá vụn, sỏi vụn.◎Như: phi sa tẩu thạch 飛砂走石 sỏi bay đá chạy, hình dung sức gió mạnh và nhanh.
(Danh) Cát, vụn.
§ Cũng như sa 沙.
◎Như: quáng sa 礦砂 cát khoáng.
(Danh) Chu sa 硃砂: xem chu 硃.
sa, như "sa nham, sa bố (vải nhám để mài)" (gdhn)
Nghĩa của 砂 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: SA
cát。细小的石粒。
Từ ghép:
砂布 ; 砂浆 ; 砂礓 ; 砂轮 ; 砂仁 ; 砂糖 ; 砂心 ; 砂型 ; 砂岩 ; 砂眼 ; 砂纸
Số nét: 9
Hán Việt: SA
cát。细小的石粒。
Từ ghép:
砂布 ; 砂浆 ; 砂礓 ; 砂轮 ; 砂仁 ; 砂糖 ; 砂心 ; 砂型 ; 砂岩 ; 砂眼 ; 砂纸
Tự hình:

Pinyin: suo1;
Việt bính: so1
1. [婆娑] bà sa;
娑 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 娑
(Danh) Sa-bà thế giới 娑婆世界 dịch âm tiếng Phạn "sahalokadhātu". Trong kinh Phật gọi cõi đời ta ở là cõi sa-bà, nghĩa là cõi đời phải chịu nhiều phiền não. Cũng được dịch nghĩa là kham nhẫn thế giới 堪忍世界.sa, như "sa la song thụ (một loại cây)" (gdhn)
Nghĩa của 娑 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: SA
cây sa la (tương truyền Niết Bàn của Phật Thích Ca ở giữa có đôi cây sa la)。挲罗树。
Từ ghép:
娑罗树 ; 娑萝双树
Số nét: 10
Hán Việt: SA
cây sa la (tương truyền Niết Bàn của Phật Thích Ca ở giữa có đôi cây sa la)。挲罗树。
Từ ghép:
娑罗树 ; 娑萝双树
Chữ gần giống với 娑:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Pinyin: suo1, sa1;
Việt bính: so1;
挱 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 挱
(Động) Sờ, xát, xoa, bóp.sa, như "tra sa (mở rộng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 挱:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 挱
挲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 纱;
Pinyin: sha1, miao3;
Việt bính: saa1;
紗 sa
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Trù đoạn nhất bách tam thập quyển. Sa lăng nhất bách bát thập quyển 綢緞一百三十卷. 紗綾一百八十卷 (Hồi 105) Đoạn tơ một trăm ba mươi cuộn. The lụa hoa một trăm tám mươi cuộn.
(Danh) Đồ dệt thành sợi dọc hoặc lưới có lỗ nhỏ.
◎Như: song sa 窗紗 màn sợi dệt che cửa sổ, thiết sa 鐵紗 lưới sắt mịn.
(Danh) Sợi vải nhỏ làm bằng bông hoặc gai.
◇Vương Duy 王維: Thùy liên Việt nữ nhan như ngọc, Bần tiện giang đầu tự hoán sa 誰憐越女顏如玉, 貧賤江頭自浣紗 Ai thương cho cô gái Việt mặt đẹp như ngọc, Lại nghèo hèn tự mình giặt sợi gai ở đầu sông?
(Tính) Làm bằng sợi mỏng, lụa mỏng.
◎Như: sa mạo 紗帽 mũ bằng sa.
sa, như "vải sa" (vhn)
Pinyin: sha1, miao3;
Việt bính: saa1;
紗 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 紗
(Danh) The, lụa mỏng và mịn.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Trù đoạn nhất bách tam thập quyển. Sa lăng nhất bách bát thập quyển 綢緞一百三十卷. 紗綾一百八十卷 (Hồi 105) Đoạn tơ một trăm ba mươi cuộn. The lụa hoa một trăm tám mươi cuộn.
(Danh) Đồ dệt thành sợi dọc hoặc lưới có lỗ nhỏ.
◎Như: song sa 窗紗 màn sợi dệt che cửa sổ, thiết sa 鐵紗 lưới sắt mịn.
(Danh) Sợi vải nhỏ làm bằng bông hoặc gai.
◇Vương Duy 王維: Thùy liên Việt nữ nhan như ngọc, Bần tiện giang đầu tự hoán sa 誰憐越女顏如玉, 貧賤江頭自浣紗 Ai thương cho cô gái Việt mặt đẹp như ngọc, Lại nghèo hèn tự mình giặt sợi gai ở đầu sông?
(Tính) Làm bằng sợi mỏng, lụa mỏng.
◎Như: sa mạo 紗帽 mũ bằng sa.
sa, như "vải sa" (vhn)
Chữ gần giống với 紗:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紗
纱,
Tự hình:

Pinyin: sha1, suo1, sui1;
Việt bính: saa1 so1;
莎 toa, sa
Nghĩa Trung Việt của từ 莎
(Danh) Cỏ gấu, củ nó gọi là hương phụ tử 香附子, dùng làm thuốc (Cyperus rotundus).§ Còn có tên là lôi công đầu 雷公頭, tục căn thảo 續根草.
(Tính) Trên có mọc cỏ gấu.
◎Như: toa châu 莎州 bãi cỏ gấu, toa ngạn 莎岸 bờ cỏ gấu.Một âm là sa.
(Danh) Chỉ sa kê 莎雞 con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi.
sa, như "cây cần sa" (gdhn)
toa, như "toa (cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 莎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: SA
Sa Xa (tên huyện ở Tân Cương, Trung Quốc)。用于地名、人名。莎车(Shāchē),县名,在新疆。
Ghi chú: 另见suō
[suō]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TOA
cỏ gấu。莎草。
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
莎草
Số nét: 10
Hán Việt: SA
Sa Xa (tên huyện ở Tân Cương, Trung Quốc)。用于地名、人名。莎车(Shāchē),县名,在新疆。
Ghi chú: 另见suō
[suō]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TOA
cỏ gấu。莎草。
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
莎草
Chữ gần giống với 莎:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: suo1, sa1;
Việt bính: so1;
挲 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 挲
(Động Xoa, xát, mài.◎Như: ma sa 摩挲 cọ sát, mài cọ.
sa, như "tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)" (gdhn)
Nghĩa của 挲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (挱)
[sā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
vuốt; xoa。用手轻轻按着并一下一下地移动。见〖摩挲〗(mā·sā)。
挲衣衫。
vuốt áo.
Ghi chú: 另见shā; suō。
Từ phồn thể: (挱)
[shā]
Bộ: 手(Thủ)
Hán Việt: SA
vươn ra; xoả ra (tay, tóc, cành cây)。(手、头发、树枝等)张开;伸开。也叫扎煞。见〖挓挲〗。
Ghi chú: 另见sā; suō
Từ phồn thể: (挱)
[suō]
Bộ: 手(Thuỷ)
Hán Việt: SA
xoa。用手抚摩。见〖摩挲〗(mósuō)。
Ghi chú: 另见sā; shā。
[sā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
vuốt; xoa。用手轻轻按着并一下一下地移动。见〖摩挲〗(mā·sā)。
挲衣衫。
vuốt áo.
Ghi chú: 另见shā; suō。
Từ phồn thể: (挱)
[shā]
Bộ: 手(Thủ)
Hán Việt: SA
vươn ra; xoả ra (tay, tóc, cành cây)。(手、头发、树枝等)张开;伸开。也叫扎煞。见〖挓挲〗。
Ghi chú: 另见sā; suō
Từ phồn thể: (挱)
[suō]
Bộ: 手(Thuỷ)
Hán Việt: SA
xoa。用手抚摩。见〖摩挲〗(mósuō)。
Ghi chú: 另见sā; shā。
Dị thể chữ 挲
挱,
Tự hình:

Pinyin: suo1;
Việt bính: so1;
桫 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 桫
(Danh) Sa la 桫欏: (1) Cây sa la, lá xanh lục, thân có thể cao tới mười thước hơn (họ Cyatheaceae). (2) Một loại cây hình giống sơn trà 山茶.Nghĩa của 桫 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: TOA
cây dẻ ngựa。桫椤。
Từ ghép:
桫椤
Số nét: 11
Hán Việt: TOA
cây dẻ ngựa。桫椤。
Từ ghép:
桫椤
Chữ gần giống với 桫:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Pinyin: sha1;
Việt bính: ;
桬 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 桬
(Danh) Sa đường 桬棠 cây sa đường.§ Theo sách cổ, là một loại cây có quả, hoa đỏ, quả không nhân, vị tựa như mận.
sa, như "cây cần sa" (gdhn)
Chữ gần giống với 桬:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Pinyin: sha1, fei2, fei3;
Việt bính: saa1;
痧 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 痧
(Danh) Bệnh trúng nắng, bệnh mụt có mủ, bệnh hoắc loạn 霍亂 vừa nôn mửa vừa tả lị, v.v.§ Tục gọi bệnh lâm chẩn 痳疹 (lên sởi) là sa tử 痧子.
sa, như "sa tử (bệnh lên sởi)" (gdhn)
Nghĩa của 痧 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: SA
bệnh cấp tính (như thổ tả, ngộ nắng)。中医指霍乱、中暑等急性病。
Từ ghép:
痧子
Số nét: 12
Hán Việt: SA
bệnh cấp tính (như thổ tả, ngộ nắng)。中医指霍乱、中暑等急性病。
Từ ghép:
痧子
Chữ gần giống với 痧:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1
1. [袈裟] ca sa, cà sa;
裟 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 裟
(Danh) Ca-sa 袈裟 áo cà sa (phiên âm tiếng Phạn "kasaya").sa, như "áo cà sa" (vhn)
Nghĩa của 裟 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: SA
áo cà sa。和尚披在外面的法衣,由许多长方形小块布片拼缀制成。见〖袈裟〗(jiāshā)。(梵:kaṣāya)。
Số nét: 13
Hán Việt: SA
áo cà sa。和尚披在外面的法衣,由许多长方形小块布片拼缀制成。见〖袈裟〗(jiāshā)。(梵:kaṣāya)。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鯊;
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1;
鲨 sa
sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1;
鲨 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 鲨
Giản thể của chữ 鯊.sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)
Nghĩa của 鲨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯊)
[shā]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: SA
cá mập。鲨鱼。
Từ ghép:
鲨鱼
[shā]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: SA
cá mập。鲨鱼。
Từ ghép:
鲨鱼
Dị thể chữ 鲨
鯊,
Tự hình:

Pinyin: cuo1, chuai4;
Việt bính: co1
1. [蹉跎] tha đà;
蹉 tha, sa
Nghĩa Trung Việt của từ 蹉
(Động) Lỡ thời, lần lữa.◎Như: tha đà 蹉跎 lần lữa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tha đà lão tự kinh 蹉跎老自驚 (Quế Lâm công quán 桂林公館) Lần lữa thấy cảnh già giật mình kinh sợ.
(Động) Đi qua, vượt qua.
◇Hứa Hồn 許渾: Hành tận thanh khê nhật dĩ tha, Vân dong san ảnh thủy tha nga 行盡青溪日已蹉, 雲容山影水嵯峨 (Tương độ cố thành hồ 將度故城湖) Đến tận khe xanh ngày đã qua, Dáng mây bóng núi nước cao xa.
(Động) Sai lầm.
◇Dương Hùng 揚雄: Nhật nguyệt sảng tha 日月爽蹉 (Tịnh châu châm 并州箴) Ngày tháng lầm lỡ.
(Động) Vấp ngã.
◎Như: tha điệt 蹉跌 vấp ngã.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sa.
tha, như "bê tha" (vhn)
sa, như "sa ngã, sa cơ" (btcn)
Nghĩa của 蹉 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲨;
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1;
鯊 sa
§ Xem giao 鮫.
(Danh) Một loài cá nhỏ ở khe nước.
sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1;
鯊 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 鯊
(Danh) Cá mập.§ Xem giao 鮫.
(Danh) Một loài cá nhỏ ở khe nước.
sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯊:
䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,Tự hình:

Dịch sa sang tiếng Trung hiện đại:
纱 《某些纺织品的类名。》掉; 落; 坠落 《因为跟不上而被丢在后面。》
陷入 《落在(不利的境地)。》
沙 《细小的石粒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sa
| sa | 𬇭: | sa cơ, sa ngã |
| sa | 娑: | sa la song thụ (một loại cây) |
| sa | 挲: | tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve) |
| sa | 挱: | tra sa (mở rộng) |
| sa | 桬: | cây cần sa |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sa | : | ma sa (vuốt ve) |
| sa | 痧: | sa tử (bệnh lên sởi) |
| sa | 砂: | sa nham, sa bố (vải nhám để mài) |
| sa | 紗: | vải sa |
| sa | 纱: | vải sa |
| sa | 莎: | cây cần sa |
| sa | 裟: | áo cà sa |
| sa | 蹉: | sa ngã, sa cơ |
| sa | 鯊: | sa ngư (cá mập) |
| sa | 鲨: | sa ngư (cá mập) |

Tìm hình ảnh cho: sa Tìm thêm nội dung cho: sa
