Từ: ngô tào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngô tào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngô • tào

ngô tào
Bọn ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngô

ngô吾:ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi)
ngô吳:đầu Ngô mình sở
ngô吘:ngô nghê
ngô悞:ngô nghê
ngô梧:cây ngô
ngô𥟊:cây ngô
ngô󰏭:cây ngô
ngô茣: 
ngô蜈:ngô công (con rết)
ngô鼯:ngô thử (loại sóc biết bay gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tào

tào嘈:nói tào lao
tào曹:nói tào lao
tào槽:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
tào艚:tào (thuyền gỗ)
tào蚤: 
tào螬:tào (sâu bọ chưa lột)
ngô tào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngô tào Tìm thêm nội dung cho: ngô tào