Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 翩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翩, chiết tự chữ PHIÊN, PHIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翩:

翩 phiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翩

Chiết tự chữ phiên, phiến bao gồm chữ 扁 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翩 cấu thành từ 2 chữ: 扁, 羽
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • võ, vũ
  • phiên [phiên]

    U+7FE9, tổng 15 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pian1, wan1;
    Việt bính: pin1
    1. [翩然] phiên nhiên 2. [翩翩] phiên phiên;

    phiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 翩

    (Động) Bay nhanh.

    (Tính)
    Bay bổng, uyển chuyển, phiêu hốt.

    (Tính)
    Thung dung, phong lưu, tiêu sái.

    (Phó)
    Liên phiên
    liền nối không dứt, san sát.

    phiến, như "phiến loạn" (vhn)
    phiên, như "phiên phiến" (btcn)

    Nghĩa của 翩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piān]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHIÊN
    bay nhanh; bay vọt。很快地飞。
    翩若惊鸿。
    nhanh như thân liễu thoáng qua.
    Từ ghép:
    翩翩 ; 翩然 ; 翩跹

    Chữ gần giống với 翩:

    , , , , , 𦑦,

    Chữ gần giống 翩

    翿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翩 Tự hình chữ 翩 Tự hình chữ 翩 Tự hình chữ 翩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翩

    phiên:phiên phiến
    phiến:phiến loạn
    翩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翩 Tìm thêm nội dung cho: 翩