Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trọng xuân
Tháng thứ hai mùa xuân.
Nghĩa của 仲春 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngchūn] giữa xuân; trọng xuân; tháng thứ hai của mùa xuân; tháng hai。春季的第二个月,即农历二月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲
| trọng | 仲: | trọng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Gới ý 23 câu đối có chữ 仲春:

Tìm hình ảnh cho: 仲春 Tìm thêm nội dung cho: 仲春
