Từ: 仲春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仲春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trọng xuân
Tháng thứ hai mùa xuân.

Nghĩa của 仲春 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngchūn] giữa xuân; trọng xuân; tháng thứ hai của mùa xuân; tháng hai。春季的第二个月,即农历二月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲

trọng:trọng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Gới ý 23 câu đối có chữ 仲春:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

仲春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仲春 Tìm thêm nội dung cho: 仲春