Từ: 呈子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呈 • 子

Nghĩa của 呈子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéng·zi] tờ trình; đơn xin (thường là của dân trình lên quan)。呈文(多指人民给官府的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng呈:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng呈: 
chường呈:chán chường
rềnh呈:rềnh ràng
triềng呈:trùng triềng
trành呈:tròng trành
trình呈:đi thưa về trình
xình呈:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
呈子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈子 Tìm thêm nội dung cho: 呈子