Từ: 连载 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连载:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连载 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánzǎi] đăng nhiều kỳ; đăng liên tiếp (trên báo)。一个篇幅较长的作品在同一报纸或刊物上分若干次连续刊载。
小说连载。
tiểu thuyết đăng nhiều kỳ trên báo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải
连载 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连载 Tìm thêm nội dung cho: 连载