Từ: 春雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春雷 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnléi] sấm mùa xuân。春天打的雷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 
春雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春雷 Tìm thêm nội dung cho: 春雷