Từ: 迭出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迭出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迭出 trong tiếng Trung hiện đại:

[diéchū] xuất hiện nhiều lần; xuất hiện liên tục (xuất hiện hết lần này đến lần khác)。一次又一次地出现。
花样迭出
kiểu mẫu xuất hiện liên tục.
名家迭出
người có tiếng tăm xuất hiện nhiều lần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迭

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dựt: 
giật:giật mình
điệt:điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
迭出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迭出 Tìm thêm nội dung cho: 迭出