Cao su chống va đập cửa

Chữ 窆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窆, chiết tự chữ BIẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窆:

窆 biếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窆

Chiết tự chữ biếm bao gồm chữ 穴 乏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窆 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 乏
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • bấp, mạp, mấp, mập, mặp, phúp, phạp, phập, phặp, phốp, phụp
  • biếm [biếm]

    U+7A86, tổng 9 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian3;
    Việt bính: bin2;

    biếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 窆

    (Danh) Mồ, mộ huyệt.

    (Động)
    Hạ quan xuống huyệt, chôn cất.
    ◇Hàn Dũ
    : Liệm bất bằng kì quan, biếm bất lâm kì huyệt , (Tế thập nhị lang văn ) Khi liệm (cháu), (chú) không được dựa bên quan tài, khi hạ quan, không được đến bên huyệt.
    biếm (gdhn)

    Nghĩa của 窆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biǎn]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 10
    Hán Việt: BIẾM

    mai táng; chôn cất。埋葬。

    Chữ gần giống với 窆:

    ,

    Chữ gần giống 窆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窆 Tự hình chữ 窆 Tự hình chữ 窆 Tự hình chữ 窆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窆

    biếm:cáo biếm
    窆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窆 Tìm thêm nội dung cho: 窆