Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 壇場 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壇場:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đàn tràng
Chỗ tế tự, tuyên thệ, bái tướng.Chỗ giảng kinh, cúng Phật.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Lưỡng biên đáp bằng, an đàn tràng, tố Phật sự
棚, 場, 事 (Đệ lục thập cửu hồi) Hai bên căng màn, lập đàn tràng lễ Phật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壇

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đườn:đườn đưỡn; nằm đườn ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 場

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
壇場 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壇場 Tìm thêm nội dung cho: 壇場